Quạt điện từ lâu đã trở thành vật dụng thiết yếu trong mỗi gia đình, giúp xua tan cái nóng oi bức và làm mát không gian sống hiệu quả. Với sự đa dạng về chủng loại, tính năng và giá thành trên thị trường hiện nay, việc lựa chọn sản phẩm phù hợp có thể khiến bạn phân vân. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết về 12 loại quạt thông dụng nhất qua bài viết sau đây.
Quạt tích điện
Quạt tích điện sở hữu thiết kế hiện đại, nhỏ gọn và linh hoạt, dễ dàng di chuyển đến nhiều vị trí khác nhau. Cấu tạo quạt bao gồm lồng quạt, cánh quạt và động cơ làm mát, vận hành êm ái, hạn chế tiếng ồn.
Ưu điểm
- Có thể sử dụng linh hoạt cả khi có điện lưới hoặc khi mất điện.
- Tùy chọn sử dụng nguồn điện trực tiếp hoặc điện từ ắc quy.
- Hoạt động êm ái, không gây tiếng ồn khó chịu.
- Một số dòng sản phẩm tích hợp tiện ích: điều khiển từ xa, đèn báo, chế độ phun sương,…
Nhược điểm
- Thời gian sạc đầy khá lâu.
- Dòng quạt dùng ắc quy cần cẩn thận trong quá trình sử dụng để tránh nguy cơ cháy nổ.
Giá tham khảo: Khoảng 1 – 2.5 triệu đồng.
Quạt tích điện
Quạt hơi nước
Quạt hơi nước có chức năng cung cấp độ ẩm, giúp làm mát không khí nhanh chóng. Cấu tạo cơ bản gồm khay chứa nước và tấm lưới chắn bụi.
Ưu điểm
- Giá thành tương đối rẻ.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển trong mọi không gian.
- Tiết kiệm điện năng hơn so với các loại quạt thông thường.
- Tạo độ ẩm nhanh, làm dịu không khí khô nóng.
Nhược điểm
- Diện tích làm mát hạn chế, khoảng 12 mét vuông.
- Màng thấm của quạt dễ tích tụ vi khuẩn nếu không được vệ sinh thường xuyên.
Giá tham khảo: Khoảng 700.000đ – 3 triệu đồng.
Quạt hơi nước
Quạt điều hòa
Quạt điều hòa sử dụng hơi nước để giảm nhiệt độ phòng, mang lại luồng gió tự nhiên. Sản phẩm cấu tạo gồm: tấm làm mát, bình chứa nước, quạt gió và bảng điều khiển.
Ưu điểm
- Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh và bảo dưỡng.
- Cân bằng độ ẩm tốt, an toàn cho sức khỏe.
- Diện tích làm mát rộng.
Nhược điểm
- Các dòng công suất lớn có thể gây tiếng ồn khi vận hành.
- Điện năng tiêu thụ cao hơn quạt thông thường.
Giá tham khảo: Khoảng 2 – 9 triệu đồng.
Một số thương hiệu quạt điều hòa uy tín bạn có thể tham khảo như: Kangaroo, Midea, Panasonic, Lifan, Benny,…
Quạt điều hòa Puwa AC-38AR
Quạt trần
Quạt trần được gắn cố định trên trần nhà, tối ưu hóa diện tích và làm mát không gian rộng.
Ưu điểm
- Tiết kiệm diện tích không gian sống.
- Khả năng làm mát trên diện rộng.
- Độ bền cao, sử dụng lâu dài.
Nhược điểm
- Khó khăn trong việc vệ sinh do vị trí lắp đặt trên cao.
- Khó tháo lắp hoặc di chuyển.
Giá tham khảo: Khoảng 1.5 – 20 triệu đồng.
Quạt trần AC ACF01A563
Quạt treo tường
Quạt treo tường thiết kế chuyên dụng để treo cố định, giúp giải phóng không gian sinh hoạt. Người dùng có thể điều khiển qua dây kéo hoặc remote.
Ưu điểm
- Tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Diện tích làm mát tốt.
- An toàn cho trẻ nhỏ do được lắp đặt trên cao.
Nhược điểm
- Khó vệ sinh.
- Tính linh động kém, khó di chuyển sau khi đã lắp đặt.
- Dây giật điều khiển dễ bị hỏng theo thời gian.
Giá tham khảo: Khoảng 450.000đ – 3 triệu đồng.
Quạt treo tường AC 3 cánh AWF02A163 55W
Quạt đứng
Quạt đứng có thân vững chãi, chân đế rộng. Chiều cao từ 100 – 150cm, có thể điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu.
Ưu điểm
- Thuận tiện di chuyển ở mọi vị trí.
- Diện tích làm mát rộng.
- Dễ dàng vệ sinh và tháo lắp.
Quạt cây đứng AQUA FED3501R sở hữu 7 cánh quạt đường kính 35 cm cho hiệu quả làm mát mạnh mẽ.
Nhược điểm
- Khớp nối điều chỉnh độ cao có thể bị hỏng nếu sử dụng nhiều.
- Chiếm diện tích sàn.
- Nguy hiểm cho trẻ nhỏ nếu tiếp xúc gần với lồng quạt.
Giá tham khảo: Khoảng 500.000 – 4 triệu đồng.
Quạt đứng Senko DH1600
Quạt phun sương
Quạt phun sương hoạt động dựa trên nguyên lý bay hơi nước, sử dụng máy bơm đẩy nước qua ống dẫn để tạo ra luồng hơi sương mát lạnh.
Ưu điểm
- Làm mát nhanh chóng và hiệu quả.
- Cân bằng độ ẩm trong phòng.
- Tích hợp nhiều tiện ích: tạo ion âm, điều khiển từ xa.
Nhược điểm
- Độ ẩm cao có thể gây hại cho đồ gỗ hoặc thiết bị điện tử.
- Chỉ thích hợp cho phòng rộng từ 12 – 20 mét vuông.
Giá tham khảo: Khoảng 2.3 triệu – 3 triệu đồng.
Quạt phun sương
Quạt hộp
Quạt hộp có thiết kế hình vuông hoặc chữ nhật nhỏ gọn, lồng quạt không quay đảo gió. Rất an toàn cho trẻ nhỏ và phù hợp với không gian hẹp.
Ưu điểm
- Nhỏ gọn, dễ di chuyển.
- Độ an toàn cao, luồng gió ổn định.
- Các nút bấm được thiết kế phía trên, tránh dính nước.
Nhược điểm
- Cấu tạo phức tạp, khó vệ sinh.
- Phạm vi làm mát hạn chế.
Giá tham khảo: Khoảng 300.000đ – 1 triệu đồng.
Quạt hộp Asia 3 cánh F16001 45W
Quạt sạc điện
Tương tự quạt điện thông thường nhưng tích hợp ắc quy bên trong, là giải pháp lý tưởng cho những lúc mất điện.
Ưu điểm
- Thiết kế gọn nhẹ, hiện đại.
- Nhiều chế độ gió, bao gồm cả chế độ gió ngủ.
- Tiện lợi với điều khiển từ xa.
Nhược điểm
- Tuổi thọ ắc quy không cao nếu sạc điện không đúng cách.
- Cần sạc định kỳ để bảo vệ ắc quy.
Giá tham khảo: Khoảng 1.5 – 2.6 triệu đồng.
Quạt sạc điện AC 3 cánh ARF03D123 30W
Quạt bàn
Kiểu dáng nhỏ gọn, chiều cao từ 40 – 60cm, phù hợp đặt tại bàn học hoặc bàn làm việc.
Ưu điểm
- Dễ dàng mang theo khi di chuyển.
- Làm mát tập trung tốt.
- Cấu tạo đơn giản, dễ vệ sinh.
Nhược điểm
- Nút bấm dễ bị chập nếu dính nước.
- Cần điều chỉnh thủ công để thay đổi hướng gió.
Giá tham khảo: Khoảng 400.000đ – 1.8 triệu đồng.
Quạt bàn Senko 3 cánh B1213 40W
Quạt sàn
Quạt sàn có thiết kế thấp, chân đế vững chắc, hạn chế rung lắc khi hoạt động.
Ưu điểm
- Trang bị tính năng tự ngắt khi quá nhiệt.
- Kích thước nhỏ gọn, làm mát hiệu quả tầm thấp.
Nhược điểm
- Khả năng làm mát ở tầm cao hạn chế.
- Tốc độ gió mạnh dễ gây ảnh hưởng sức khỏe nếu ngồi gần.
Giá tham khảo: Khoảng 700.000 – 3 triệu đồng.
Quạt sàn AC 18 cánh DC inverter AIF01D1818 65W
Quạt lửng
Có thiết kế trung gian giữa quạt bàn và quạt đứng, phù hợp với các không gian nhỏ, có thể thay đổi chiều cao.
Ưu điểm
- Điều chỉnh độ cao linh hoạt.
- Dễ dàng vệ sinh.
- Tích hợp tiện ích đèn ngủ, hẹn giờ trên một số model.
Quạt điện Toshiba F-LSD10(H)VN trang bị động cơ DC Inverter vận hành êm ái.
Nhược điểm
- Chiếm diện tích sàn.
- Lồng quạt có khe hở rộng, cần lưu ý an toàn cho trẻ nhỏ.
Giá tham khảo: Khoảng 500.000đ – 2 triệu đồng.
Bảng so sánh một số quạt phổ biến
| Tiêu chí | Quạt hộp | Quạt đứng | Quạt treo tường | Quạt điều hòa | Quạt phun sương |
|---|---|---|---|---|---|
| Thiết kế | Nhỏ gọn | Dễ di chuyển | Cố định | Cồng kềnh | Cồng kềnh |
| Cơ chế làm mát | Gió thường | Gió thường, tự nhiên | Gió tự nhiên, thường | Làm mát hơi nước | Phun sương hạt nước |
| Phạm vi làm mát | Nhỏ | Vừa | Vừa | Lớn | Lớn |
| Điện năng | 28w – 55w | 16w – 80w | 45w – 55w | 80w – 200w | 50w – 130w |
| Giá thành | 250k – 870k | 550k – 2.9 triệu | 490k – 2.7 triệu | 2 – 5 triệu | 2.3 – 3 triệu |
Chúng tôi vừa cung cấp đến bạn thông tin về các loại quạt phổ biến trên thị trường hiện nay. Hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp bạn chọn được chiếc quạt phù hợp nhất cho gia đình.

Facebook
Sửa Chữa