Tổng hợp bảng mã lỗi máy giặt Whirlpool chi tiết và cách khắc phục

Tổng hợp bảng mã lỗi máy giặt Whirlpool chi tiết và cách khắc phục

Trong quá trình sử dụng, máy giặt Whirlpool đôi khi sẽ xuất hiện các mã lỗi gây gián đoạn nhu cầu giặt giũ của gia đình. Để giúp bạn chủ động hơn trong việc kiểm tra và xử lý sự cố, chúng tôi xin gửi đến bạn bảng mã lỗi máy giặt Whirlpool đầy đủ nhất ngay dưới đây.

Cách kiểm tra lỗi máy giặt Whirlpool đơn giản

Cách kiểm tra lỗi máy giặt Whirlpool khá đơn giản. Sản phẩm khi gặp sự cố sẽ được mã hóa thành các ký tự chữ hoặc số, sau đó hiển thị trực tiếp trên màn hình điều khiển.

Khi đó, bạn chỉ cần đối chiếu các mã xuất hiện trên màn hình với bảng mã lỗi bên dưới để tìm ra phương án khắc phục nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí sửa chữa thay vì phải gọi thợ ngay lập tức.

Bảng mã lỗi máy giặt Whirlpool và hướng dẫn xử lý

Mời bạn tham khảo bảng mã lỗi máy giặt Whirlpool chi tiết để tìm cách khắc phục hiệu quả nhất:

Mã lỗi Nguyên nhân Cách khắc phục
FH (Lỗi cấp nước)
  • Không có nước vào máy.
  • Van nước bị nghẹt, tắc.
  • Đảm bảo nguồn nước cấp cho máy không bị tắt, ống đầu vào không bị chèn ép hoặc tắc.
  • Kiểm tra van phụ và ống công tắc áp suất có đang hoạt động.
  • Kiểm tra bơm thoát nước có bị hỏng không.
  • Đảm bảo công tắc áp suất và mô-đun điện tử đang hoạt động.
  • Kiểm tra vòi nước xem có bị rò rỉ.
  • Kiểm tra ống hút xem có bị tắc nghẽn không.
F02 – F21 (Lỗi xả nước)
  • Thời gian xả nước hơn 8 phút.
  • Van nước bị gấp khúc.
  • Đảm bảo rằng bơm thoát nước không bị hỏng và hoạt động tốt. Kiểm tra hệ thống dây điện và các tiếp điểm.
  • Kiểm tra và làm sạch bộ lọc bơm thoát nước.
  • Đảm bảo rằng ống thoát nước không bị chèn ép, xoắn hoặc tắc nghẽn.
  • Nếu lỗi vẫn xảy ra sau khi đã kiểm tra, bạn nên thay thế máy bơm.
F05 (Lỗi cảm biến nhiệt độ) Cảm biến nhiệt độ nước bị lỗi.
  • Đảm bảo cảm biến được kết nối chắc chắn với lò sưởi và rơle.
  • Kiểm tra cảm biến, bộ phận làm nóng và hệ thống dây điện xem có hoạt động bình thường không.
F06 Tốc độ động cơ bị lỗi.
  • Đảm bảo động cơ điện đang hoạt động.
  • Kiểm tra mạch kết nối giữa động cơ, bảng điều khiển và mô-đun điện tử.
  • Xác nhận tính toàn vẹn của hệ thống dây điện.
F07 Đơn vị điều khiển động cơ bị lỗi.
  • Kiểm tra bảng điều khiển động cơ và tình trạng của động cơ.
  • Đảm bảo các tiếp điểm giữa động cơ, bảng điều khiển và bảng điều khiển chính hoạt động tốt.
  • Kiểm tra tính toàn vẹn của hệ thống dây điện.
F09 (Lỗi tràn nước) Cửa khóa trong khi bơm xả chạy liên tục.
  • Kiểm tra hệ thống dây điện, các tiếp điểm của bơm xả, bảng điều khiển và công tắc áp suất.
  • Đảm bảo bộ lọc bơm thoát nước không bị tắc và ống thoát không bị chèn ép.
  • Kiểm tra công tắc áp suất và van đầu vào.
F10 Chuyển di tản nhiệt bộ điều khiển động cơ bị lỗi.
  • Kiểm tra động cơ và bảng điều khiển động cơ.
  • Kiểm tra vị trí đặt máy giặt (không nên đặt gần nguồn nhiệt, cần thông gió).
  • Kiểm tra các tiếp điểm và hệ thống dây dẫn.
F11 (Lỗi giao tiếp) Giao tiếp giữa điều khiển trung tâm và điều khiển động cơ báo lỗi.
  • Kiểm tra các bộ phận chuyển động, động cơ điện và hệ thống dây điện.
  • Kiểm tra bảng điều khiển động cơ và bảng điều khiển trung tâm.
F13 Mạch phân phối bị lỗi.
  • Kiểm tra động cơ đo sáng.
  • Kiểm tra bộ phân phối xem có hư hỏng cơ học không.
  • Kiểm tra các tiếp điểm và hệ thống dây điện.
F14 Lỗi dữ liệu từ EEPROM trên CCU.
  • Xác minh bảng điều khiển chính.
  • Thử tắt máy trong vài phút rồi bật lại nếu nguyên nhân do sụt áp.
F15 Lỗi đơn vị điều khiển động cơ (MCU).
  • Kiểm tra hệ thống dây điện và động cơ điện.
  • Đảm bảo đai truyền động không bị mòn hoặc lệch.
  • Kiểm tra bảng điều khiển động cơ.
F20 Báo lỗi công tắc áp suất.
  • Kiểm tra các kết nối dây đến van đầu vào, công tắc áp suất, bơm xả và bộ điều khiển trung tâm.
  • Kiểm tra rò rỉ ống và hoạt động của công tắc áp suất.
F22 Báo lỗi khóa cửa.
  • Ngắt nguồn điện máy.
  • Kiểm tra công tắc và khóa cửa.
F23 Lỗi nhiệt độ tăng trong 40 phút.
  • Ngắt nguồn điện máy.
  • Kiểm tra kết nối với máy nước nóng và cảm biến nhiệt độ nước.
F24 Cảm biến nhiệt độ báo lỗi. Kiểm tra điện trở bộ phận làm nóng.
F25 Bộ điều khiển động cơ bị lỗi.
  • Xác minh hệ thống vận chuyển (bu lông, miếng đệm, dây cáp).
  • Kiểm tra MCU và động cơ truyền động.
F26 Công tắc cửa cuốn bị lỗi.
  • Mở và đóng lại cửa.
  • Xác minh hoạt động của CCU bằng cách chạy kiểm tra chẩn đoán.
F27 Tiếp điểm chống tràn trên công tắc áp suất đóng hơn 60 giây.
  • Kiểm tra sự cố bơm xả.
  • Kiểm tra van đầu vào và công tắc áp suất.
F28 Lỗi giao tiếp serial.
  • Kiểm tra động cơ truyền động.
  • Kiểm tra các thành phần hệ thống truyền động xem có bị mòn hoặc hỏng không.
F29 Lỗi mở khóa cửa. Kiểm tra bộ phận khóa và công tắc cửa xem có vật lạ cản trở không.
F30 Hệ thống phân phối báo lỗi. Kiểm tra liên kết cơ khí từ động cơ phân phối.
F31 Bộ tản nhiệt bị lỗi.
  • Kiểm tra hệ thống truyền động.
  • Kết nối lại nguồn điện cho máy.
F33 Báo lỗi hệ thống truyền động bơm.
  • Kiểm tra kết nối dây nịt với máy bơm và thiết bị điều khiển trung tâm.
  • Kết nối lại nguồn điện cho máy.
F42 Lỗi điện áp bộ điều khiển động cơ.
  • Nguồn điện cung cấp quá thấp.
  • Thay thế bộ điều khiển động cơ.
F70 Không có giao tiếp giữa điều khiển trung tâm và giao diện người dùng.
  • Kiểm tra tính liên tục của hệ thống giao diện.
  • Kiểm tra các kết nối dây nịt.
F71 Không có giao tiếp giữa điều khiển và giao diện trung tâm.
  • Kiểm tra các kết nối dây nịt.
  • Thay thế giao diện người dùng nếu cần thiết.
F99 Chọn nhầm chu trình không hỗ trợ.
  • Thực hiện chu trình dịch vụ để ghép nối UI và CCU.
  • Thay thế giao diện người dùng.
Sud Lỗi bơm, quá tải, nhiều chất tẩy rửa hoặc cặn bẩn.
  • Đảm bảo bơm xả và công tắc áp suất hoạt động tốt.
  • Kiểm tra ống thoát nước, bộ lọc bơm thoát nước xem có tắc nghẽn không.
  • Kiểm tra hệ thống dây điện và bảng điều khiển chính.
Fdl Mã lỗi khóa cửa.
  • Kiểm tra khóa cửa, tiếp điểm và hệ thống dây điện của bơm thoát nước, bảng điều khiển chính.
  • Có thể do hỏng UBL (khóa máy giặt).
FdU Báo lỗi mở khóa cửa.
  • Kiểm tra hệ thống dây điện từ bảng điều khiển đến UBL.
  • Đảm bảo không có vật thể lạ trong cơ chế khóa.
  • Đảm bảo UBL (thiết bị chặn nở) hoạt động bình thường.

Trên đây là bảng mã lỗi máy giặt Whirlpool chi tiết nhất và cách khắc phục. Hy vọng bài viết mang đến cho bạn những thông tin bổ ích. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về máy giặt, bạn hãy để lại bình luận dưới đây nhé!

Để lại một bình luận

Máy pha cà phê tự động
Máy pha Cafe
Tự động
Tặng quà không giới hạn
Tặng quà không giới hạn
Chat Facebook (24/7)
Chat Zalo (24/7)
Gọi điện cho A Hàng Đức
0984.758.438 (24/7)