Xây nhà là việc đại sự cả đời, vì vậy chọn được ngày lành tháng tốt để khởi công chính là bước khởi đầu quan trọng nhằm cầu mong sự bình an, hanh thông cho cả công trình và gia đạo. Trong năm Bính Ngọ 2026, với sự xoay vần của các cung hoàng đạo và vận khí mới, việc tìm kiếm thời điểm “thiên thời – địa lợi – nhân hòa” để động thổ càng trở thành mối quan tâm hàng đầu của nhiều gia chủ. Cùng tìm hiểu những ngày tốt động thổ năm Bính Ngọ 2026 trong bài viết dưới đây nhé!
Ngày tốt động thổ tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ
| Ngày âm lịch | Ngày dương lịch | Điểm nổi bật | Giờ hoàng đạo | Đánh giá |
| 5/3 Bính Ngọ | 21/4/2026 (Thứ 3) |
Ngày: Ất Sửu Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ Tiết: Cốc Vũ Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thu |
Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
Rất tốt |
| 10/3 Bính Ngọ | 26/4/2026 (Chủ Nhật) |
Ngày: Canh Ngọ Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ Tiết: Cốc Vũ Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Mãn |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
Rất tốt |
| 13/3 Bính Ngọ | 29/4/2026 (Thứ Tư) |
Ngày: Quý Dậu Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ Tiết: Cốc Vũ Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp |
Tý (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
Tốt |
| 18/3 Bính Ngọ | 4/5/2026 (Thứ Hai) |
Ngày: Mậu Dần Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ Tiết: Cốc Vũ Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Khai |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
Tốt |
| 20/3 Bính Ngọ | 6/5/2026 (Thứ Tư) |
Ngày: Canh Thìn Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ Tiết: Lập Hạ Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bế |
Dần (3:00-4:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
Tốt |
| 26/3 Bính Ngọ | 12/5/2026 (Thứ Ba) |
Ngày: Bính Tuất Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ Tiết: Lập Hạ Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Chấp |
Dần (3:00-4:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
Rất tốt |
| 30/3 Bính Ngọ | 16/5/2026 (Thứ Bảy) |
Ngày: Canh Dần Tháng: Nhâm Thìn Năm: Bính Ngọ Tiết: Lập Hạ Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Thu |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
Tốt |
Ngày tốt động thổ tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ
| Ngày âm lịch | Ngày dương lịch | Điểm nổi bật | Giờ hoàng đạo | Đánh giá |
| 2/4 Bính Ngọ | 18/5/2026 (Thứ Hai) |
Ngày: Nhâm Thìn Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Lập Hạ Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bế |
Dần (3:00-4:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
Tốt |
| 6/4 Bính Ngọ | 22/5/2026 (Thứ Sáu) |
Ngày: Bính Thân Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Tiểu Mãn Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Bình |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
Rất tốt |
| 8/4 Bính Ngọ | 24/5/2026 (Chủ Nhật) |
Ngày: Mậu Tuất Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Tiểu Mãn Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Chấp |
Dần (3:00-4:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
Tốt |
| 12/4 Bính Ngọ | 28/5/2026 (Thứ Năm) |
Ngày: Nhâm Dần Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Tiểu Mãn Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thu |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
Rất tốt |
| 19/4 Bính Ngọ | 4/6/2026 (Thứ Năm) |
Ngày: Kỷ Dậu Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Tiểu Mãn Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Định |
Tý (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
Rất tốt |
| 21/4 Bính Ngọ | 6/6/2026 (Thứ Bảy) |
Ngày: Tân Hợi Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Mang Chủng Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp |
Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
Tốt |
| 24/4 Bính Ngọ | 9/6/2026 (Thứ Ba) |
Ngày: Giáp Dần Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Mang Chủng Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thành |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
Rất tốt |
| 25/4 Bính Ngọ | 10/6/2026 (Thứ Tư) |
Ngày: Ất Mão Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Mang Chủng Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Thu |
Tý (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
Rất tốt |
| 27/4 Bính Ngọ | 12/6/2026 (Thứ Sáu) |
Ngày: Đinh Tỵ Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ Tiết: Mang Chủng Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo Trực: Bế |
Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
Rất tốt |
Ngày tốt động thổ tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ
| Ngày âm lịch | Ngày dương lịch | Điểm nổi bật | Giờ hoàng đạo | Đánh giá |
| 5/5 Bính Ngọ | 19/6/2026 (Thứ Sáu) |
Ngày: Giáp Tý Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ Tiết: Mang Chủng Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Phá |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
Tốt |
| 8/5 Bính Ngọ | 22/6/2026 (Thứ Hai) |
Ngày: Đinh Mão Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ Tiết: Hạ Chí Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Thu |
Tý (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
Tốt |
| 16/5 Bính Ngọ | 30/6/2026 (Thứ Ba) |
Ngày: Ất Hợi Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ Tiết: Hạ Chí Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Chấp |
Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
Rất tốt |
| 17/5 Bính Ngọ | 1/7/2026 (Thứ Tư) |
Ngày: Bính Tý Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ Tiết: Hạ Chí Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Phá |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
Tốt |
| 18/5 Bính Ngọ | 2/7/2026 (Thứ Năm) |
Ngày: Đinh Sửu Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ Tiết: Hạ Chí Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy |
Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
Tốt |
| 23/5 Bính Ngọ | 7/7/2026 (Thứ Ba) |
Ngày: Nhâm Ngọ Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ Tiết: Tiểu Thử Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bế |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
Tốt |
| 29/5 Bính Ngọ | 13/7/2026 (Thứ Hai) |
Ngày: Mậu Tý Tháng: Giáp Ngọ Năm: Bính Ngọ Tiết: Tiểu Thử Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Chấp |
Tý (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
Tốt |
Lưu ý khi chọn ngày động thổ
Tránh các ngày “Bách kỵ” (Ngày xấu)
Trong lịch vạn niên, có những ngày được coi là đại kỵ cho việc khởi công, động thổ mà bạn nên loại bỏ đầu tiên:
- Ngày Tam Nương: Mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng.
- Ngày Nguyệt Kỵ: Mùng 5, 14, 23 âm lịch (dân gian có câu “Làm gì cũng bại”).
- Ngày Sát Chủ, Thụ Tử: Đây là những ngày cực xấu, dễ gây ra rủi ro, tai nạn hoặc hư hỏng công trình.
- Ngày Dương công kỵ nhật: Mỗi tháng có một ngày nhất định được coi là ngày xấu nhất trong năm.
Xem xét sự tương xung với tuổi gia chủ
Ngày tốt với người này nhưng có thể cực xấu với người khác.
- Tránh ngày xung Thái Tuế: Ngày có can chi xung trực tiếp với tuổi của người đứng ra động thổ.
- Tránh năm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai: Thông thường, nếu gia chủ phạm vào các hạn này, người ta thường sẽ tiến hành “mượn tuổi” của người khác hợp tuổi để đứng ra thực hiện nghi lễ động thổ nhằm hóa giải vận hạn.
Gia chủ muốn động thổ cần lưu ý tránh năm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Chọn ngày có các Sao Tốt (Cát tinh)
Nên ưu tiên chọn những ngày có các sao mang lại năng lượng tích cực cho việc xây dựng như:
- Sao Thiên Hỷ, Thiên Ân: Mang lại niềm vui và ơn trên.
- Sao Nguyệt Đức, Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, giúp hóa giải hung thành cát.
- Sao Tam Hợp, Lục Hợp: Sự hòa hợp, thuận lợi cho việc hợp tác, thi công.
Chọn giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Ngoài việc chọn đúng ngày, bạn cần chọn đúng Giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để tiến hành nghi lễ xúc nhát đất đầu tiên. Việc thực hiện vào giờ tốt giúp tăng cường vượng khí và giảm thiểu các trục trặc không đáng có.
Lưu ý về yếu tố thời tiết và thực tế
Dù ngày phong thủy tốt nhưng bạn cũng cần cân đối với điều kiện thực tế:
- Thời tiết: Tránh những ngày dự báo mưa bão lớn, sạt lở (đặc biệt quan trọng với việc đào móng).
- Sức khỏe gia chủ: Người đứng lễ cần có tinh thần thoải mái, sức khỏe ổn định để thực hiện nghi thức một cách trang nghiêm nhất.
Nên tránh động thổ vào những ngày dự báo mưa bão lớn, sạt lở
Chuẩn bị lễ vật chu đáo
Lễ vật không nhất thiết phải quá cầu kỳ nhưng cần sự thành tâm và đầy đủ theo phong tục địa phương (thông thường gồm hương hoa, mâm ngũ quả, xôi gà, vàng mã…).
Câu hỏi liên quan
Thủ tục “mượn tuổi” là gì?
Đây là việc chủ nhà nhờ người có tuổi đẹp trong năm (không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai) đứng ra thay mặt thực hiện các nghi thức cúng bái, xúc nhát đất đầu tiên. Việc này giúp hóa giải vận hạn của gia chủ, mượn “vượng khí” của người được mượn để công trình suôn sẻ, bền vững.
Tuổi bị hạn Tam Tai hay Kim Lâu trong năm 2026 có động thổ được không?
Theo phong thủy truyền thống, gia chủ phạm Tam Tai hoặc Kim Lâu không nên đứng tên động thổ vì dễ gặp rủi ro, hao tài hoặc tai nạn. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể khởi công trong năm 2026 bằng cách “mượn tuổi” như đã nêu trên để đảm bảo tiến độ xây dựng mà vẫn an tâm về mặt tâm linh.
Ngày tốt nhưng thời tiết dự báo mưa bão thì có nên dời lịch động thổ không?
Rất nên dời lịch. Dù ngày tốt về phong thủy nhưng thời tiết xấu gây nguy hiểm cho thợ, dễ sạt lở móng và làm hỏng lễ vật. Một ngày động thổ thực sự tốt phải hội tụ đủ “Thiên thời – Địa lợi – Nhân hòa”; sự an toàn và thuận lợi về kỹ thuật thi công luôn cần được ưu tiên hàng đầu.
Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về danh sách những ngày tốt động thổ tháng 3, 4, 5 âm lịch năm 2026 Bính Ngọ. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết!

Facebook
Sửa Chữa