Gas máy lạnh đóng vai trò thiết yếu giúp thiết bị làm mát không gian hiệu quả. Việc kiểm tra và nạp gas định kỳ là cần thiết để duy trì tuổi thọ cho máy. Nhiều người dùng vẫn băn khoăn về lượng gas cần nạp cũng như chi phí thực hiện, hãy cùng chúng tôi giải đáp chi tiết trong bài viết dưới đây.
Sự khác biệt giữa các loại gas
| Tiêu chí | Gas R22 | Gas R32 | Gas R410A |
| Xét về cách nạp | Có thể nạp gas bổ sung, chỉ cần tính lượng gas còn thiếu và nạp bổ sung. | Có thể nạp bổ sung, chỉ cần tính lượng gas còn thiếu và nạp bổ sung. | Không thể nạp bổ sung vì gas có đặc tính là hợp chất gồm 2 khí trộn lại theo tỉ lệ nhất định. Bắt buộc bạn phải xả toàn bộ lượng gas còn lại trong máy và nạp mới hoàn toàn dù máy lạnh còn hay đã hết gas. |
| Xét về quy trình nạp | Quy trình nạp đơn giản. | Yêu cầu trình độ kỹ thuật chuyên môn cao và sử dụng nhiều thiết bị chuyên dụng. | Yêu cầu trình độ kỹ thuật chuyên môn cao và sử dụng nhiều thiết bị chuyên dụng. |
| Xét về đơn giá | Giá thành rẻ nhất. | Giá trung bình. | Giá cao nhất. |
Nạp gas máy lạnh bao nhiêu là đủ
Tùy vào loại gas mà máy lạnh nhà bạn đang sử dụng, lượng gas nạp vào sẽ có sự khác biệt:
- Nếu máy lạnh sử dụng gas R22: Áp suất gas tiêu chuẩn là 70 PSI. Bạn có thể nạp trong khoảng 60 – 70 PSI, lưu ý không nên nạp quá 70 PSI để tránh gây hư hỏng thiết bị.
- Nếu máy lạnh sử dụng gas R410A và gas R32: Áp suất gas tiêu chuẩn khoảng 140 PSI, có thể nạp trong khoảng 130 – 140 PSI là hợp lý.
Máy lạnh sử dụng các loại gas khác nhau nên có lượng gas nạp vào khác nhau
Cách tính đơn giá nạp gas theo PSI
Trước khi nạp gas, nhân viên kỹ thuật sẽ kiểm tra áp suất gas trong block. Nếu gas bị hao hụt, kỹ thuật viên sẽ nạp bổ sung đúng số lượng thiếu để máy đạt đến công suất định mức.
Công thức tính phí tham khảo như sau:
- Xác định công suất máy (Ví dụ: 1HP tương đương áp suất 75 PSI).
- Đo lượng gas hiện tại (Ví dụ: 60 PSI).
- Tính lượng gas thiếu: 75 – 60 = 15 PSI.
- Nhân với đơn giá: 15 x 9.800đ = 147.000 đồng.
Trước khi nạp gas máy lạnh, nhân viên kỹ thuật sẽ kiểm tra áp suất gas trong block
Bảng giá nạp gas máy lạnh mới nhất
| Loại gas | Cách nạp | Công suất máy lạnh | Đơn vị tính | Giá tham khảo |
| R22 | Nạp bổ sung | 9.000BTU – 12.000BTU | PSI | 9.800 đồng/PSI |
| R22 | Nạp bổ sung | 18.000BTU – 24.000BTU | PSI | 11.800 đồng/PSI |
| R22 | Nạp bổ sung | 27.000BTU- 32.000BTU | PSI | 14.800 đồng/PSI |
| R22 | Nạp bổ sung | 36.000BTU- 40.000BTU | PSI | 15.800 đồng/PSI |
| R22 | Nạp bổ sung | 42.000BTU- 48.000BTU | PSI | 21.800 đồng/PSI |
| R410A | Nạp trọn gói | 9.000BTU | Máy | 720.000 đồng/Máy |
| R410A | Nạp trọn gói | 12.000BTU | Máy | 850.000 đồng/Máy |
| R410A | Nạp trọn gói | 18.000BTU | Máy | 1.150.000 đồng/Máy |
| R22 | Nạp trọn gói | 9.000BTU | Máy | 410.000 đồng/Máy |
| R22 | Nạp trọn gói | 12.000BTU | Máy | 490.000 đồng/Máy |
| R22 | Nạp trọn gói | 18.000BTU | Máy | 560.000 đồng/Máy |
| R32 | Nạp bổ sung | Máy lạnh Inverter | PSI | 20.000 đồng/PSI |
| R32 | Nạp trọn gói | Máy lạnh Inverter | Máy | 1.500.000 đồng/Máy |
Mời bạn tham khảo dịch vụ vệ sinh máy lạnh uy tín của chúng tôi.
Trên đây là bài viết nạp gas máy lạnh bao nhiêu là đủ và cách tính đơn giá nạp gas. Hy vọng sẽ cung cấp đến bạn những thông tin bổ ích và cần thiết nhé!

Facebook
Sửa Chữa