Nhằm giúp bạn sử dụng thành thạo chiếc máy lạnh của gia đình, chúng tôi sẽ hướng dẫn chi tiết cách vận hành điều khiển máy lạnh Daikin FTV Series một cách đơn giản và hiệu quả nhất.
Tên và chức năng các nút nhấn trên điều khiển
- Nút nguồn: Bật hoặc tắt máy lạnh.
- SWING: Nút điều chỉnh hướng gió thổi.
- MODE: Nút chọn chế độ hoạt động hiện thời (làm lạnh/khử ẩm/quạt).
- TURBO: Kích hoạt tính năng làm lạnh nhanh hoặc sưởi nhanh.
- QUIET: Kích hoạt tính năng hoạt động êm ái.
- SLEEP: Cài đặt chế độ hoạt động ban đêm.
- ON: Nút hẹn giờ bật máy lạnh.
- CANCEL: Nút hủy chế độ hẹn giờ bật.
- CLOCK: Cài đặt đồng hồ.
- Màn hình: Hiển thị cài đặt hiện tại của máy lạnh.
- FAN: Điều chỉnh lưu lượng gió.
- Nút điều chỉnh nhiệt độ phòng.
- OFF: Nút hẹn giờ tắt máy lạnh.
- CANCEL: Nút hủy cài đặt hẹn giờ tắt.
Cách sử dụng các nút bấm trên điều khiển
Nút nguồn
Công dụng: Bật và tắt máy lạnh.
Cách sử dụng: Để bật hoặc tắt máy lạnh, các bạn chỉ cần nhấn nút nguồn (nút hình vuông có màu xanh dương) trên điều khiển.
SWING
Công dụng: Điều chỉnh hướng gió thổi.
Cách sử dụng: Để điều chỉnh hướng gió thổi, hãy nhấn nút “SWING”. Sau khi nhấn, cánh đảo gió sẽ thay đổi vị trí liên tục. Khi cánh đảo gió đã đạt đến vị trí mong muốn, hãy nhấn nút “SWING” một lần nữa để cố định.
FAN
Công dụng: Thay đổi cài đặt lưu lượng gió.
Cách sử dụng: Máy lạnh trang bị 5 mức cài đặt lưu lượng gió. Để thay đổi, bạn nhấn nút “FAN” trên điều khiển. Mức lưu lượng gió sẽ được hiển thị trên màn hình để bạn dễ dàng theo dõi.
TURBO
Công dụng: Kích hoạt chức năng làm lạnh nhanh hoặc sưởi nhanh.
Cách sử dụng: Để kích hoạt hoặc vô hiệu tính năng này, bạn chỉ cần nhấn nút “TURBO” trên điều khiển.
MODE
Công dụng: Chọn chế độ hoạt động hiện thời của máy lạnh.
Cách sử dụng: Nhấn nút “MODE” cho đến khi biểu tượng của chế độ mong muốn xuất hiện trên màn hình.
QUIET
Công dụng: Hoạt động ở chế độ yên lặng.
Cách sử dụng: Nhấn nút “QUIET” để kích hoạt. Để vô hiệu, bạn nhấn nút một lần nữa.
SLEEP
Công dụng: Hoạt động ở chế độ tiết kiệm vào ban đêm.
Cách sử dụng: Để kích hoạt tính năng này, hãy nhấn nút “SLEEP” trên điều khiển.
TEMP
Công dụng: Điều chỉnh nhiệt độ của máy lạnh.
Cách sử dụng:
- Để tăng nhiệt độ hiện tại, nhấn vào mũi tên hướng lên.
- Để giảm nhiệt độ, nhấn vào mũi tên hướng xuống.
ON, OFF, CANCEL
Công dụng: Cài hẹn thời gian bật hoặc tắt máy lạnh tự động.
Cách sử dụng: Nhấn liên tục nút “ON” hoặc “OFF” để cài thời gian hẹn giờ tự động. Để hủy cài đặt, bạn nhấn nút “CANCEL” tương ứng phía dưới các nút này.
Một số mã lỗi xuất hiện trên điều khiển
| Mã lỗi | Ý nghĩa |
|---|---|
| 00 | BÌNH THƯỜNG |
| A1 | LỖI PCB DÀN LẠNH |
| A3 | LỖI BƠM THOÁT NƯỚC |
| A5 | CHỐNG ĐÔNG ĐÁ (LÀM LẠNH)/QUÁ NHIỆT BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT (SƯỞI) |
| A6 | LỖI ĐỘNG CƠ QUẠT DÀN LẠNH |
| AH | LỖI BỘ LỌC KHÍ ĐIỆN |
| C4 | CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT DÀN LẠNH (1) BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| C5 | CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT DÀN LẠNH (2) BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| C7 | LỖI CÔNG TẮC GIỚI HẠN ĐẢO GIÓ |
| C9 | CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PHÒNG BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| E1 | LỖI PCB DÀN NÓNG |
| E3 | BẢO VỆ ÁP SUẤT CAO |
| E4 | BẢO VỆ ÁP SUẤT THẤP |
| E5 | ĐỘNG CƠ MÁY NÉN BỊ KẸT/MÁY NÉN QUÁ TẢI |
| E6 | LỖI KHỞI ĐỘNG MÁY NÉN |
| E7 | ĐỘNG CƠ QUẠT MỘT CHIỀU DÀN NÓNG BỊ KẸT |
| E8 | QUÁ DÒNG VÀO XOAY CHIỀU |
| E9 | LỖI VAN TIẾT LƯU ĐIỆN TỬ |
| EA | LỖI VAN 4 HƯỚNG |
| F3 | QUÁ NHIỆT ỐNG ĐẨY (ỐNG XẢ) |
| F6 | QUÁ NHIỆT BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT |
| HO | LỖI HỆ THỐNG CẢM BIẾN MÁY NÉN |
| H3 | LỖI BỘ NGẮT ÁP SUẤT CAO |
| H6 | CẢM BIẾN QUÁ DÒNG MOTOR |
| H7 | ĐỘNG CƠ QUẠT QUÁ TẢI/QUÁ DÒNG/LỖI CẢM BIẾN |
| H8 | LỖI CẢM BIẾN DÒNG XOAY CHIỀU |
| H9 | BIẾN NHIỆT KHÔNG KHÍ DÀN NÓNG BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| J1 | LỖI CẢM BIẾN ÁP SUẤT |
| J3 | CẢM BIẾN NHIỆT ỐNG XẢ MÁY NÉN BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ/ĐẶT NHẦM |
| J5 | CẢM BIẾN NHIỆT ỐNG HÚT BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| J6 | CẢM BIẾN NHIỆT BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT DÀN NÓNG BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| J7 | CẢM BIẾN NHIỆT BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT XẢ LẠNH BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| J8 | CẢM BIẾN NHIỆT ỐNG CHẤT LỎNG BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| J9 | CẢM BIẾN NHIỆT ỐNG KHÍ BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| L1 | LỖI PCB BỘ ĐỔI ĐIỆN DÀN NÓNG |
| L3 | QUÁ NHIỆT HỘP ĐIỀU KHIỂN DÀN NÓNG |
| L4 | QUÁ NHIỆT BỘ TẢN NHIỆT |
| L5 | LỖI IPM/LỖI IGBT |
| L8 | QUÁ DÒNG BỘ ĐỔI MÁY NÉN |
| L9 | NGĂN QUÁ DÒNG MÁY NÉN |
| LC | LỖI LIÊN LẠC (PCB ĐIỀU KHIỂN DÀN NÓNG VÀ PCB BỘ ĐỔI ĐIỆN) |
| P1 | HỞ PHA HOẶC ĐIỆN ÁP KHÔNG CÂN BẰNG |
| P4 | NHIỆT ĐIỆN TRỞ BỘ TẢN NHIỆT BỊ ĐOẢN MẠCH/HỞ |
| PJ | LỖI CÀI ĐẶT CÔNG SUẤT |
| U0 | THIẾU MÔI CHẤT LẠNH |
| U2 | ĐIỆN ÁP DC KHÔNG THÍCH HỢP |
| U4 | LỖI LIÊN LẠC |
| U7 | LỖI LIÊN LẠC (PCB ĐIỀU KHIỂN DÀN NÓNG VÀ PCB IPM) |
| UA | LỖI LẮP ĐẶT |
| UF | LẮP ĐẶT SAI ỐNG VÀ DÂY DẪN/ĐẤU DÂY SAI/THIẾU MÔI CHẤT LẠNH |
| UH | CHỐNG ĐÔNG (NHỮNG PHÒNG KHÁC) |
Hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp các bạn sử dụng chiếc máy lạnh Daikin FTV Series một cách thành thạo, mang lại hiệu quả làm mát tối ưu và không gian trong lành cho gia đình.

Facebook
Sửa Chữa